Quy cách ứng dụng thép Miền Nam là gì?

187 lượt xem

viết bởi:

ngày: 15/07/2021

Thép Miền Nam nghe cái tên đã cảm thấy quá gần gũi, thân thương. Là địa danh của một khu vực lớn nhất nước ta “Miền Nam”. Vì thế, nó như một giải pháp mang đến điều tuyệt vời dẫn dắt con đường thành công cho công trình xây dựng bền vững theo thời gian.

Đáp ứng toàn bộ nhu cầu quý khách hàng, báo giá thép rất sẵn lòng cung cấp sản phẩm đến tay người tiêu dùng nhanh chóng, đảm bảo kịp tiến độ thi công.

Quy cách ứng dụng thép Miền Nam là gì?

Thép Miền Nam

Quy cách ứng dụng thép Miền Nam tiêu chuẩn

Chất lượng sản phẩm luôn luôn được người dùng đánh giá cao. Quy cách thiết kế nhằm đảm bảo đầy đủ một số tiêu chuẩn khắt khe nhất như sau:

1 bó thép miền nam gồm bao nhiêu cây?

Tính đến hiện tại thì thép miền nam xây dựng tồn tại dưới dạng 3 sản phẩm chính: thép thanh vằn, thanh tròn trơn và thép cuộn. Vì thế, quy cách đóng bó thép từng sản phẩm hoàn toàn khác nhau.

Với những nhà máy sản xuất thép Miền Nam Pomina thì quy cách dành cho 1 bó thép khối lượng tương đương là 2.500 kg.

Một loại thép miền nam có đường kính khác nhau nên bó số lượng khác nhau.

Barem trọng lượng 

Barem của thép miền nam là điều mà khách hàng quan tâm lên hàng đầu dành công trình. Chúng tôi không chỉ cập nhật báo giá thép Miền Nam thường xuyên mà còn cung cấp thêm kiến thức về barem trọng lượng sản phẩm như sau:

STT

Loại thép

ĐVT

Trọng lượng  (Kg/cây)

1

D6 (cuộn)

1 Kg

2

D8 (cuộn)

1 Kg

3

D10 (Cây)

Độ dài (11,7m)

7,21

4

D12 (Cây)

Độ dài (11,7m)

10,39

5

D14 (Cây)

Độ dài (11,7m)

14,16

6

D16 (Cây)

Độ dài (11,7m)

18,49

7

D18 (Cây)

Độ dài (11,7m)

23,40

8

D20 (Cây)

Độ dài (11,7m)

28,90

9

D22 (Cây)

Độ dài (11,7m)

34,87

10

D25 (Cây)

Độ dài (11,7m)

45,05

11

D28 (Cây)

Độ dài (11,7m)

56,63

12

D32 (Cây)

Độ dài (11,7m)

73,83

Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất cập nhật tháng 7 năm 2021

Sản phẩm thương hiệu Miền Nam không chỉ dừng lại được nhiều người tin dùng tin tưởng mà còn cả sự đa dạng mẫu mã, chủng loại cũng như giá thành phù hợp mức kinh tế đại đa số người dân hiện tại.

Dưới đây chúng tôi sẽ cập nhật bảng báo giá thép Miền Nam tháng 7 năm 2021 mới nhất:

Bảng giá thép Miền Nam:

CHỦNG LOẠI

MIỀN NAM CB300

MIỀN NAM CB400

Thép cuộn Ø 6

13.400

13.400

Thép cuộn Ø 8

13.400

13.400

Thép cuộn Ø 10

72.000

86.000

Thép cuộn Ø 12

129.000

134.000

Thép cuộn Ø 14

188.000

193.000

Thép cuộn Ø 16

251.000

262.000

Thép cuộn Ø 18

331.000

339.000

Thép cuộn Ø 20

415.000

426.000

Thép cuộn Ø 22

520.000

Thép cuộn Ø 25

685.000

Thép cuộn Ø 28

869.000

Thép cuộn Ø 32

1.145.000

Đại lý phân phối thép Miền Nam uy tín và chất lượng

Với khoảng thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng trên thị trường. Báo giá thép đã nỗ lực hết mình qua từng ngày. Hiện tại, kho thép xây dựng đã phân phối sản phẩm sắt thép nổi tiếng nhất, có mặt khắp cả nước.

Là đối tác quan trọng của rất nhiều công trình lớn, chúng tôi rất tự hào về điều đó. Hơn nữa, còn có nguồn vốn dồi dào, diện tích kho bãi rộng cùng địa hình trụ sở đại lý hay hệ thống nằm ngay tuyến đường giao thông trung tâm của các tỉnh thành.

Chúng tôi còn là một trong số những nhà cung cấp sắt thép cũng như việc liên tục cập nhật mức báo giá thép xây dựng cho quý khách hàng. Do đó, luôn luôn nhận nhiều tình cảm ưu ái từ phía người tiêu dùng.

Quy cách ứng dụng thép Miền Nam là gì?

Báo Giá Thép Miền Nam

Cách nhận biết thép Miền Nam chính hãng

Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, quý khách hàng cần phân biệt rõ đâu là hàng chính hãng và giả. Tìm hiểu kỹ hơn qua một số tiêu chí sau:

Nhận biết thép Gân Miền Nam

– Đối với những thép gân (Ø10,…): trên thanh thép sẽ có hình chữ V. Chữ V này là chỉ số của đường kính sản phẩm và thể hiện thông qua mác thép in nổi lên đó. Mỗi khoảng cách lặp lại là một dấu hiện tương ứng từ 1m – 2m tùy đường kính cây thép.

– Đối với thép cuộn (Ø6, Ø8): Mỗi một sản phẩm của thép Miền Nam cuộn xuất hiện hình chữ nổi “VNSteel”, chỉ cần lướt qua thôi cũng đủ nhận rõ đâu là thép thật và đâu là giả rồi. Từ đó, chọn lựa phù hợp sao cho công trình bền vững theo thời gian nhất.

Nhận biết qua chất sơn của thép Miền Nam

Tất cả các bó thép đều sơn màu ở 2 đầu bó thép, nên không bao giờ lo lắng các vấn đề liên quan đến rỉ zét và nhận biết cụ thể mác hơn.

Nước sơn thường sẽ mịn màng, khó bay màu, bong tróc. Bước này, quý khách có thể thực hiện thao tác nhỏ chạm sờ qua tay sẽ cảm nhận rõ rệt.

Nhận biết thông qua tem nhãn và hóa đơn

Mỗi một bó thép đều thấy rõ nhãn hàng hóa ghi chi tiết về tổng công ty, tên công ty, địa chỉ, tên hàng hóa, đường kính và mác thép. Mặt sau có dấu hợp quy từ BKHCN. Từ đó, quý khách xem rõ ràng, đồng thời xem hóa đơn xuất ra từ nhà máy.

Bên cạnh đó, xem thêm bảng báo giá thép xây dựng ở tại baogiathep.net về từng loại khác nhau. Quý khách hàng đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới, để được nhân viên tư vấn, phục vụ tận tình chu đáo nhất.

Mong rằng, với thông tin trong bài viết này, sẽ giúp quý khách hàng bổ sung lượng kiến thức hữu ích cũng như nắm bắt rõ mức giá của từng loại của thép Miền Nam. Từ đó, đưa ra quyết định thích hợp cho công trình của mình.

Quý khách hàng khi có nhu cầu xin liên hệ:

  • Địa chỉ: Đường Số 7 Khu Công Nghiệp Sóng Thần 2, Dĩ An, Bình Dương
  • SĐT: 0968904616
  • Email: baogiathep99@gmail.com
Bài viết liên quan